quán

Pinyin: quán

Tổng quan

andehit

醛基 · 醛类 · 醛糖 · 醛固酮 · 丁醛 · 丙醛 · 乙醛 · 副醛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Quảng Đôngcyun4
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchryet
Phản thiết測劣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種含羰基的有機化合物。羰基的碳原子一端接氫原子,另一端接氫原子或烴基。係一級醇氧化之初產物。如:「甲醛」、「乙醛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醛〈名〉 以乙醛为代表的一类很活泼的有机化合物,其特征是具有-cho基,呈中度氧化态,比伯醇分子少两个氢原子,比羧酸少一个氧原子 醛quán有机化合物的一类。通式r-cho。有多种甲~可制塑料;乙~可制醋酸;糠~可制合成纤维、橡胶等。

Eng

  • CC-CEDICT aldehyde

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】測劣切,音𣀔。酒味變也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư