cuō ta

Hán Việt: ta · Pinyin: cuō

Tổng quan

rượu cồn

醝院 · 白醝 · 酌醝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuō
Hán Việtta
Quảng Đôngco1
Chú âmㄘㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổza
Phản thiết此我切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu trắng gọi là {ta} [醝]. Rượu đỏ gọi là {thể} [醍], rượu xanh gọi là {linh} [醽].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: say Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: say Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: say Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醝cuō 1.酒,白酒。 2.同"鹾"。盐。

Eng

  • CC-CEDICT liquor|spirit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤才何切,音𪉵。【玉篇】白酒也。【周禮·天官·酒正·酇白釋文】卽今之白醝酒也。【張華·輕薄篇】蒼梧竹葉淸,宜城九醞醝。【集韻】通作酇。 又【集韻】此我切,音瑳。山醝,栗名。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨢚 · 𨣣 · 𨣩