醟
Pinyin: yòng
Tổng quan
uống quá độ phóng đãng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòng |
|---|---|
| Quảng Đông | wing4 |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hjyengh |
| Phản thiết | 爲命切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 映 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 酒後亂性的樣子。《晉書.卷五○.曹志等傳.贊曰》:「謀甫三爵,酗醟斯作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醟fu ⒈义未详。
Eng
- CC-CEDICT to drink to excess|dissolute
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爲命切,音詠。【說文】䣱也。【徐曰】酒失也。【玉篇】酗也。【韻會】小人飮酒,一醉日富。以飮酒爲榮也,故从。【抱朴子·論僊卷】酗醟者,不可非杜儀之爲酒。【梁武帝檄】淫酗醟肆,酣歌壚邸。 又【字彙補】貝名。【相貝經】有醟貝。 又【廣韻】休正切【集韻】虛政切,𠀤音夐。義同。 又【韻會】【正韻】𠀤于營切,音榮。【前漢·景十三王敘傳贊】魯恭館室,江都訬輕。趙敬險詖,中山淫醟。【註】師古讀合韻,音榮。
Thuyết Văn
䣱酒也。 从酉。熒省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
無逸曰。酗于酒德。 爲命切。十一部。
【醟】 (vinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: Vi mệnh thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hộ tửu (Rượu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦟴 · 𨠕 · 蒏