醥
Pinyin: piǎo
Tổng quan
Rượu trong vắt, không vẫn đục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | piu2 |
| Hán ngữ Trung cổ | phjeux |
| Phản thiết | 匹沼切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 清酒。《文選.左思.蜀都賦》:「觴以清醥,鮮以紫鱗。」宋.沈端節〈念奴嬌.湖山照影〉詞:「餘芳難並,破愁惟有馨醥。」 [形] 酒清。宋.歐陽修〈答呂公著見贈〉詩:「醁醅寒且醥,清唱婉而遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醥piǎo 1.清酒。 2.酒清澈貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】敷沼切【集韻】匹沼切【正韻】普沼切,𠀤音縹。【集韻】酒淸謂之醥。【左思·蜀都賦】觴以淸醥,鮮以紫鱗。
Tự hình
- Khải thư