醷
Tổng quan
Thứ nước muối mơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ai3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qiik |
| Phản thiết | 乙力切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於力切【集韻】【韻會】乙力切【正韻】伊昔切,𠀤音億。【廣韻】濁漿也。【集韻】釀醴𨠑爲漿也。【禮·內則】或以酏爲醴,黍酏、漿水、醷濫。【註】醷,梅漿也。【釋文】本又作臆。 又【廣韻】於擬切【集韻】隱已切【正韻】隱綺切,𠀤音譩。義同。 又【正韻】烏懈切,音隘。【莊子·知北遊】生者喑醷物也。【註】醷,於界反。喑醷,聚氣貌。 又【正韻】他感切,音醓。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư