trù

Hán Việt: trù

Tổng quan

biến thể của 酬[chou2]

醻1. · 醻2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrù
Quảng Đôngcau4
Nhật BảnMUKUIRU
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổzju
Baxter-Sagartdju
Hán ngữ Thượng cổdju
Phản thiết市流切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chủ lại rót rượu cho khách gọi là {trù}. Đền, báo. Cũng dùng như chữ {thù} [酬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「酬」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 酬[chou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】市流切【集韻】【韻會】時流切,𠀤音讎。【說文】主人進客也。本作𨢫,今文作醻。【玉篇】同酬。【詩·小雅】鐘鼓旣設,一朝醻之。【傳】醻,報也。【箋】醻,猶厚也,勸也。【詩詁】主人進酒於客曰獻,客答主人曰酢,主復酌賔曰醻。又【小雅】君子有酒,酌言醻之。【傳】醻,道飮也。【箋】主人旣卒酢爵,又酌自飮,卒爵,復酌進賔,猶今俗之勸酒。【疏】欲以醻賔,而先自飮以導之,此舉醻之初,其實飮訖進酒於賔,乃謂之醻。 又【廣韻】周也。 又【集韻】承呪切,音授。報也。 又大到切,音導。美酒名。 又【韻補】叶常如切,音殊。【柳宗元·饒娥𥓓辭】懿兹德女,家世不儒。奇行特出,神道莫醻。

Thuyết Văn

獻醻、主人進客也。 从酉。𠷎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楚茨箋曰。始主人酌賓爲獻。賓旣酌主人。主人又自飲酌䚔曰醻。至旅而爵交錯以徧。彤弓傳曰。醻、報也。謂報客之酢也。瓠葉傳曰。醻、道飲也。謂主人必自飲。如今俗之勸酒也。 巿流切。三部。

【醻】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 𠷎 (𠷎) Nghĩa: hiến (Dâng biếu. Thiền Uyể) trù (Chủ lại rót rượu cho)、 chủ (Vua) nhân (Người) tiến (Tiến lên. Trái lại v) khách (Khách) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 酧 · 酬 · 酬 · 酧 · 酬