醼
yến
Hán Việt: yến · Pinyin: yàn
Tổng quan
biến thể của 宴[yan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | yến |
| Quảng Đông | jin3 |
| Nhật Bản | SAKAMORI |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu 1 : Cũng như chữ {yến} [宴].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 宴飲。同「宴」。《集韻.去聲.霰韻》:「醼,合飲也。」《舊唐書.卷五三.李密傳》:「每夜醼飲,諠譁竟夕,使者不以為意。」 [名] 宴席。同「宴」。唐.方干〈上杭州姚郎中〉詩:「春遊下馬皆成醼,吏散看山即有詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醼yàn ⒈用酒饭招待客人~客。今日良~会。 ⒉筵席,聚在一起吃酒饭设~。庆功~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 宴[yan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】同宴。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 宴 · 燕