釆
biện
Hán Việt: biện · Pinyin: biàn
Tổng quan
biến thể cũ của 辨[bian4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biện |
| Quảng Đông | bin6 |
| Nhật Bản | WAKATSU |
| Hàn Quốc | 변 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | brenh |
| Baxter-Sagart | [b]ˤre[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤre[n]-s |
| Phản thiết | 蒲莧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 襇 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phân biệt rõ, biện biệt. Nguyên là chữ {biện} [辨].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分別、辨別。《說文解字.釆部》:「釆,辨別也。象獸指爪分別也。」今字作「辨」,古因形似而訛誤為「平」。 [名] 二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 釆biàn 1.象兽爪分别之形,本义指兽爪,引申为辨别。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 辨[bian4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤓳【唐韻】蒲莧切。辨本字。【說文】辨別也。象獸指爪分別也。【六書正譌】本獸指爪,借爲別辨字。凡審、釋、悉、番之類从此。
Thuyết Văn
辨別也。象獸指爪分別也。 凡釆之屬皆从釆。讀若辨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
倉頡見鳥獸蹏迒之迹。知文理之可相別異也。遂造書契。釆字取獸指爪分別之形。 蒲莧切。十四部。
【釆】(biện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 釆 (biện) Phiên thiết: 蒲莧切 → bồ + hiện | Đọc như: 辨 (biện) Dị thể: Cổ văn: 平相似而 Nghĩa: 辨別 vậy。 tượng (giống) 獸指爪分別 vậy。Phàm các chữ thuộc bộ 釆 đều từ 釆。 đọc như 辨。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠂠 · 𤓳 · 采