釚
Pinyin: qiú
Tổng quan
釚qiú 1.弩机上钩弦发箭的机具。 2.为人名用字。清有徐釚。见《清诗别裁集》卷十二。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Quảng Đông | kau4 |
| Nhật Bản | ISHIYUMI |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Phản thiết | 巨鳩切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 釚qiú 1.弩机上钩弦发箭的机具。 2.为人名用字。清有徐釚。见《清诗别裁集》卷十二。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨鳩切【集韻】渠尤切,𠀤音求。【玉篇】弩牙。【集韻】或作䤛𨥐。【篇海類編】亦作釓。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 釓 · 䤛 · 𨥐 · 釓 · 𫟲