釪
Tổng quan
bát khất thực một cái chuông nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyu4 |
|---|---|
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yo |
| Phản thiết | 羽俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT an alms bowl|a small bell
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】羽俱切【韻會】【正韻】雲俱切,𠀤音于。錞釪,樂器,形如鐘,以和鼓。亦作淳于。譌作將于。 又【博雅】鐏也。【揚子·方言】鐏謂之釪,或謂之鐓。 又【字彙補】鉢釪,僧家飯器。【世說新語】王劉聽林公講,王語劉曰:向高坐者,故是凶物,復東聽。王又曰:自是鉢釪後王何人也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫒟 · 𰽗