釫
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | waa4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Phản thiết | 戸花切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸花切【集韻】胡瓜切,𠀤音華。【廣韻】兩刃臿也。 又【集韻】時遮切,音闍。義同。 又洪孤切,音胡。泥鏝也。塗工之具。本作鋘。 又【廣韻】哀都切【集韻】汪胡切,𠀤音烏。義同。
Thuyết Văn
或從金亏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亏聲也。𦾓、𠌶聲。𠌶、亏聲。鏵卽釫字也。
【釫】 (hoa) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) kim (Loài kim. Phàm các v) khuy (Giản thể của chữ [虧])
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬬨