釭
công
Hán Việt: công · Pinyin: gāng
Tổng quan
bát treo đèn hoặc cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | công |
| Quảng Đông | gong1 |
| Nhật Bản | KARIMO |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ㄍㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krung |
| Phản thiết | 古冬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ống gang trong bánh xe. Một âm là {cang}. Cái đọi đèn. Mũi tên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cang cang (cái đọi đèn) [Eng: iron hoop used to pass axle through hub of a wheel; circular metal ornament placed on palace wall; (oil) lamp]
- Bảng Tra Chữ Nôm công [Eng: iron hoop used to pass axle through hub of a wheel; circular metal ornament placed on palace wall; (oil) lamp]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車轂口穿軸用的金屬圈。《說文解字.金部》:「釭,車轂中鐵也。」 2.燈。《文選.江淹.別賦》:「夏簟清兮晝不暮,冬釭凝兮夜何長。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「絳臺高,金荷小,銀釭猶燦。」
Eng
- CC-CEDICT hanging bowl for lamp or fish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古雙切,音江。【說文】車轂中鐵也。【博雅】鍋錕釭也。謂車轂中鐵,自關以西謂之釭。【釋名】釭,空也。其中空也。 又【廣韻】鐙也。【謝朓詩】但願置樽酒,蘭釭當夜明。◎按金釭,非燈,乃詩人誤用也。註詳下。 又【廣韻】【正韻】古紅切【集韻】【韻會】沽紅切,𠀤音工。【班固·西都賦】金釭銜璧,是爲列錢。【前漢·趙皇后傳】壁帶往往爲黃金釭。【註】壁帶,壁之橫木,露出如帶者也。於壁帶之中,往往以金爲釭,若車釭之形也。晉灼曰:以金環飾之也。釭,音工,流俗音江,非也。韻會云:俗謂金釭爲燈,音杠。又書作缸,字義、字音、字畫皆誤。 又箭鏃。【釋名】關西曰釭。 又【廣韻】古冬切【集韻】古宗切【韻會】沽宗切,𠀤音攻。轂鐵。一曰鐙也。
Thuyết Văn
車轂中鐵也。 从金。工聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。橾、車轂中空也。今攷工記作藪。大鄭云。藪讀爲蜂藪之藪。謂轂空壺中也。按壺中謂三十輻葘所趨。非以鐵鍱裏之。懼其易傷也。其裏之之鐵鍱曰釭。因之壺中亦曰釭。釋名曰。釭、空也。其中空也。方言曰。自關而西謂之釭。引申之、凡空中可受者皆曰釭。漢書曰昭陽宮璧帶爲黃金釭、函藍田璧是也。俗謂膏燈爲釭。亦取凹處盛膏之意。如方言釭亦曰鍋也。釭有鐵、則軸又易傷。故又有鐗。 古雙切。九部。本音工。
【釭】(cong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 古雙切 → cổ + song Nghĩa: 車轂trung (giữa)鐵 vậy。 từ kim (kim loại)。工 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨊧 · 𨋷 · 𮣲