釳
Tổng quan
(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hat1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiot |
| Phản thiết | 許訖切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (arch.) metal horn attached as shield to horse or to the axle of a chariot
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許訖切,音迄。【說文】本作𨥊。乗輿馬頭上方釳。【唐韻】乗輿,馬頭上插以翟尾,曰方釳。【後漢·輿服志】金鍐方釳插翟尾。【蔡邕·獨斷】金鍐,方釳,繁纓重轂。【張衡·東京賦】方釳左纛。【李善註】以五寸鐵,中高兩頭低,如山形,翟尾結著轅兩邊,防馬相突。 又【玉篇】鐵孔也。 又【廣韻】魚訖切,音疙。義同。
Thuyết Văn
椉輿馬頭上防𨥊。 插㠯翟尾鐵翮。 象角。 所㠯防网羅釳去之。 从金。气聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乗輿、天子之車。防古多作方。方𨥊者其名。下言其制。 句。 句。 司馬彪輿服志曰。乗輿、金根、安車、立車皆方𨥊、插翟尾。劉注引顏延之幼誥曰。𨥊、乗輿馬頭上防𨥊。角所以防綱羅。𨥊以翟尾鐵翮象之也。玉裁按得顏語而後象角之義明。翮者、羽莖也。蔡邕獨𣃔曰。方𨥊、鐵也。廣數寸。在馬騣後。有三孔。插翟尾其中。薛解西京賦曰。方𨥊謂轅旁以五寸鐵鏤錫。〔此字有誤〕中央低。㒳頭高。如山形。而貫中以翟尾。結箸之轅㒳邊。恐馬相突也。蔡云在馬髦後。薛云在轅㒳邊。馬髦之後、正負轅處也。與許云在馬頭上者不同。依西京賦旣言金鋄。又言方𨥊。蔡邕曰。金鋄者、馬冠也。高廣各五寸。上如玉華形。在馬髦前。則馬頭上有金鋄。方𨥊不在馬頭也。鋄取字之義。者、匘葢也。然許云以防网羅罣礙。則應在馬頭上。許意馬頭無金。有方𨥊。 許訖切。十五部。
【釳】 (ngật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Hứa cật thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 訖 (cật) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ưt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hứt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thừa (Nguyên là chữ {thừa}) dư (Cái xe tải đồ. Cái k) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đầu (B…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨥊 · 𨰿 · 𨰿