thổ

Hán Việt: thổ · Pinyin:

Tổng quan

thori (hoá học)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthổ
Quảng Đôngtou2
Nhật BảnTORYUUMU
Chú âmㄊㄨˇ
Hán ngữ Trung cổthox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * (Hóa) (Thorium, Th).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (thorium,Th)化學元素。原子序90。屬於錒系的金屬元素,存在於釷石礦中。還原氟化釷、二氧化釷,電解氯化釷,亦可得金屬釷。具延展性、放射性,不溶於水和鹼,但溶於酸。空氣中由銀白色變成暗灰色或黑色,為核能原料。在高溫的空氣中會發光,可用於製造太陽燈。

Eng

  • CC-CEDICT thorium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 钍 · 钍 · 钍