chén

Pinyin: chén

Tổng quan

đâm đâm chán

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Quảng Đôngcam4
Hán ngữ Trung cổdrim
Phản thiết時任切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鈂chén 1.铁锹﹑铁签之类器具。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直深切【集韻】持林切,𠀤音沈。【說文】臿屬。【六書故】鐵杵。【字彙】鐵籤也。【集韻】或作𣜣。 又【集韻】時任切,音諶。義同。 又【廣韻】昨淫切【集韻】才淫切,𠀤音鬵。義同。又【博雅】耕也。 又【集韻】知鴆切,音揕。重也。

Thuyết Văn

臿屬也。从金。冘聲。讀若沈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直深切。七部。

【鈂】(đâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: 直深切 → trực + thâm | Đọc như: 沈 (đắm) Nghĩa: 臿屬 vậy。 từ kim (kim loại)。冘 thanh。 đọc như 沈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䤟 · 𣜣 · 𨥡 · 𬬵