é

Pinyin: é

Tổng quan

鈋é 1.由不圆变化为圆。

鈋钝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyiné
Quảng Đôngngo4
Hán ngữ Trung cổngua
Phản thiết五禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鈋é 1.由不圆变化为圆。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五禾切【集韻】【正韻】吾禾切,𠀤音吪。【說文】鈋,圜也。【玉篇】削也。【廣韻】去角也。【博雅】刓也。

Thuyết Văn

吪圜也。 从金。化聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吪動也。謂本不圜、變化而圜也。廣韵曰。鈋、刓也。去角也。 五禾切。十七部。

【鈋】 (ngoà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 化 (hoá) Phiên thiết: Ngũ hòa thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngoà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngoa (Động đậy.) viên (Cũng như chữ {viên} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨱂 · 𨱂