máng

Pinyin: máng

Tổng quan

鈏máng ⒈古同鋩”。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Quảng Đôngjan6
Hán ngữ Trung cổjinh
Phản thiết時忍切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鈏máng ⒈古同鋩”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】余忍切【集韻】【韻會】以忍切,𠀤音引。【爾雅·釋器】錫謂之鈏。【疏】錫,金白鑞也。一名鈏。【釋文】鈏,音引。 又【集韻】時刃切,音愼。又【五音集韻】時忍切,音腎。又【唐韻】【集韻】𠀤羊晉切,音胤。義𠀤同。又【廣韻】鑯鈏。【五音集韻】鉄鈏。

Thuyết Văn

錫也。 从金。引聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋器 羊晉切。十二部。

【鈏】 (dẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 引 (dẫn) Phiên thiết: Dương tấn thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Thiếc (Stannum) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰽣