鈒
Pinyin: jí
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái gươm quân vệ bên đường ngự tất 御蹕 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鋋也。 Diên dã. (Cây dao nhỏ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 蘇合切 Tô hợp thiết [Tập vận 集韻] 悉合切,音趿。 Tất hợp thiết, âm Táp. 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Quảng Đông | kap1 |
| Nhật Bản | TEBOKO |
| Hàn Quốc | 삽 |
| Chú âm | ㄙˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sop |
| Phản thiết | 悉合切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 化學元素。鍺的舊譯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鈒sì 1.箭头装入箭杆的部分。
Eng
- CC-CEDICT germanium (old)
- CC-CEDICT (literary) small halberd with an iron handle, used as a weapon or agricultural tool|(literary) to inlay|Taiwan pr. [se4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇合切【集韻】悉合切,𠀤音趿。【說文】鋋也。【陸雲·答車安茂書】舉鈒成雲,下鈒成雨。 又【廣韻】鈒鏤。【六書故】細鏃金銀爲文曰鈒鏤。又【國史補】四姓,滎陽鄭、岡頭盧、澤底李、土門崔,皆爲鼎甲。大原王亦四姓之匹,時號鈒鏤王家,喩銀質金飾也。 又【廣韻】色立切【集韻】【正韻】色入切,𠀤音歰。【廣韻】戟也,鋋也。 又【集韻】或作鎩。又作闟。【史記·商君傳】持矛而操闟戟者,旁車而趨。【註】闟,亦作鈒。所及反。 又【集韻】迄及切,音吸。義同。 又息入切,音靸。小鋒。
Thuyết Văn
鋋也。 从金。及聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵云。也。又云。鈒鏤。皆非古義。 穌合切。七部。
【鈒】(táp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp Nghĩa: 鋋 vậy。 từ kim (kim loại)。及 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 钑 · 钑