鈣

gàicáiNôm cái

Hán Việt: cái · Pinyin: gài · Nôm: cái

Tổng quan

Chất cái (Calcium, Ca) là một nguyên chất về hóa học

鈣玻璃 · 栗鈣土 · 黑鈣土 · 過磷酸鈣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingài
Hán Việtcái
Âm Nômcái
Quảng Đôngkoi3
Nhật BảnKARUSHIUMU
Chú âmㄍㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkad

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chất cái (Calcium, Ca) là một nguyên chất về hóa học

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cái cái (chất vôi Calcium) [Eng: calcium]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (calcium,Ca)化學元素。原子序20。鹼土金屬元素之一,銀白色,有光澤,稍硬於鉛,有延展性,潮溼空氣中氧化甚速。化學性質活潑,在自然界中以化合物存在。人體內存在於血漿和骨骼中。在煉鋼時可作為脫氧劑。

Eng

  • CC-CEDICT calcium (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 钙 · 钙 · 钙