鈮
Pinyin: ní
Tổng quan
niobi (hoá học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Quảng Đông | nai4 |
| Nhật Bản | ITOMAKINOASHI |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrii |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (niobium,Nb)化學元素。原子序41。金屬元素之一。銀白色,存於鈮鉭鐵礦,有延展性和良好的超導性。室溫下相當穩定,高溫中能與氧、氫和鹵素反應,可用作除氣劑。主要用於製造耐高溫的合金鋼及真空管,也可用於增加鋼的強度。因可與鈾調和,且能耐鹼金屬腐蝕、不易與熱中子作用,故用於核子反應器的外殼。
Eng
- CC-CEDICT niobium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】與檷同。絡絲柎也。詳木部檷字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鉨 · 鉨 · 铌 · 铌 · 铌