鈶
Tổng quan
(hoá) (Tên gọi cũ của) 鉈 [ta]; 2. (văn) Một loại giáo thời xưa; 3. (văn) Chuôi (cán) liềm; 4. (văn) Như 耜 (bộ 耒).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ji4 |
|---|---|
| Nhật Bản | TARYUUMU |
| Hán ngữ Trung cổ | zsix |
| Baxter-Sagart | sə.ləʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə.ləʔ |
| Phản thiết | 盈之切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】詳里切【集韻】象齒切,𠀤音似。【廣韻】鋋鈶。【集韻】矛屬也。 又【集韻】盈之切,音飴。【說文】耒耑也。本作枱。或作𣙼耛。 又【集韻】詳兹切,音詞。【博雅】柄也。【五音集韻】鎌柄也。【管子·輕重篇】耟耒耨懷鉊鈶。又橿權渠𦃻緤,所以御春夏之事也。【集韻】本作柌。或作枱𣙼。
Thuyết Văn
或從金台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以其木也、故從木。以其屬於金也、故亦從金。
【鈶】 (tỉ) Nghĩa: hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) kim (Loài kim. Phàm các v) thai (Sao {Thai}. {Tam tha) thanh
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬭀