鉆
kiềm
Hán Việt: kiềm
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chạm khay chạm cơi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鐵銸也。 Thiết nhiếp dã. (Kìm sắt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 敕淹切 Sắc yêm thiết [Tập vận 集韻] 丑廉切,音覘。 Xú liêm thiết, âm Xiêm 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | kiềm |
|---|---|
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | KANABASAMI |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | giem |
| Phản thiết | 其炎反 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Như chữ {kiềm} [鉗].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: toản Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT treasure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕淹切【集韻】丑廉切,𠀤音覘。【說文】鐵銸也。 又【說文】一曰膏車鐵鉆。 又【廣韻】巨淹切【集韻】其淹切,𠀤音箝。【廣韻】持鐵者。【集韻】以鐵有所刼束也。【字彙補】同鉗。【倉頡篇】鉆,持也。【正字通】凡器兩頭交合,用鐵片錮之,或轉角處,鐵片兩頭拘定之,皆曰鉆。 又與鍼通。【周禮·夏官·射鳥氏註】鍼箭。【釋文】鍼,其炎反。或作鉆。 又𠛬具。【後漢·章帝紀】鉆鑽之屬,慘苦無極。【𨻰寵傳】絕鉆鑽諸慘酷之科。 又【廣韻】【韻會】𠀤託協切,音帖。【廣韻】鉆箸物也。 又【集韻】知林切,音碪。鬼谷子有飛鉆揣摩篇。【正字通】言察是非,飛而鉗持之。 又【集韻】知廉切,音霑。又渠金切,音琴。義𠀤同。 又【正韻】同銛。【揚子·法言】筆不鉆而獨加諸砥。○按法言本作銛,音簽。譌作鉆。正韻譌引。
Thuyết Văn
鐵銸也。 从金。占聲。 一曰膏車鐵鉆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮典同注。飛鉆涅闇。疏引鬼谷子飛鉗。 敕淹切。古音在七部。讀如砧。劉氏渠金反。 謂脂其車轂者。以器納𨍋濡膏而染轂中也。其器曰鉆。鐵爲之。
【鉆】 (kiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Sắc yêm thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'yêm' Suy luận: tryêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắt) nhiếp vậy Một thuyết khác: 膏車鐵鉆
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鉗 · 鑽 · 鉗 · 鑽