Pinyin:

Tổng quan

thallium trong hóa học

秤鉈 · 稱鉈 · 秤不離鉈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngse4
Mân Nam
Nhật BảnHOKO
Chú âmㄊㄚˉ
Hán ngữ Trung cổsje
Phản thiết食遮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (thallium,Tl)化學元素。原子序81。金屬元素之一。不溶於水,可溶於硝酸和硫酸。鉈化合物有毒。可用為光電管、溫度計及光學玻璃的原料。天然的鉈以微量存於鐵、鋅等硫化物礦中。

Eng

  • CC-CEDICT thallium (chemistry)

ja

  • JMdict nata|sturdy broad-bladed knife, used in woodcraft and hunting (often with a rectangular blade)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】食遮切【集韻】【韻會】時遮切【正韻】石遮切,𠀤音闍。【說文】短矛也。 又或作鍦。【揚子·方言】矛,吳揚江淮南楚五湖之閒謂之鍦。【註】常蛇反。 又【廣韻】式支切,音施。又【類篇】施智切,音翅。義𠀤同。○按《廣韻》視遮切註:又音夷,五攴韻闕此一音。 考證:〔【廣韻】式支切,音詩。〕 謹按詩音申之切與鉈不同音。施音商支切與鉈同音。謹改音詩爲音施。又类篇施智切,音屍。謹按屍音升脂切與鉈不同音。翅音施智切與鉈同音。謹改音屍爲音翅。

Thuyết Văn

短矛也。 从金。它聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。矛、吳揚江淮南楚五湖之閒謂之鍦。或謂之鋋。或謂之縱。按鍦卽鉈字。廣雅作。晉書。丈八鉈矛左右盤。 食遮切。古音在十七部。

【鉈】 (tha ⟨xà⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: Thực già thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 遮 (già) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đoản (Ngắn.) mâu (Cái giáo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鉇 · 鍦 · 釶 · 𥍢 · 𥍸 · 𥓿 · 𨧯 · 匜 · 砣 · 釶 · 鉇 · 鍦