Tổng quan

cái liềm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngziu1
Nhật BảnOOKAMA
Chú âmㄓㄠˉ
Hán ngữ Trung cổcjeu
Phản thiết止搖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rìu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Eng

  • CC-CEDICT sickle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】止搖切【韻會】【正韻】之遙切,𠀤音昭。【說文】大鎌也。【揚子·方言】刈鉤,江淮𨻰楚之閒謂之鉊。【管子·輕重篇】耟耒耨懷鉊鈶。【又】橿權渠繉緤,所以御春夏之事也。

Thuyết Văn

大鎌也。 从金。召聲。 鎌或謂之鉊。張徹說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見方言。 止搖切。二部。方言。錐謂之鍣。其字从苕。取其象苕秀也。亦音苕。廣雅作此鉊。誤矣。

【鉊】 (rìu ⟨chiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Chỉ diêu thiết Thượng tự: 止 (chỉ) | Hạ tự: 搖 (diêu) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: chiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) liêm (Cũng như chữ {liêm} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鍣 · 鍣 · 𬬿