鉑
bạc
Hán Việt: bạc · Pinyin: bó
Tổng quan
platinum (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bạc |
| Quảng Đông | baak6 |
| Nhật Bản | BURACHINA |
| Hàn Quốc | 박 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bak |
| Phản thiết | 白各切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Kim bạc} [金鉑] vàng lá, vàng nện ra từng lá mỏng dùng để thếp đồ. Một nguyên chất về hóa học (Platinum, Pt). Một tên là {bạch kim} [白金] sinh sản rất ít, giá rất đắt, rất bền rất rắn, không có chất gì làm tan được nó, người ta hay dùng bịt đầu cái thu lôi tiễn hay ngòi bút máy cho…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.金屬薄片。通「箔」。《集韻.入聲.鐸韻》:「鉑,金薄也。」_x000D_ 2.(platinum,Pt)化學元素。原子序78。金屬元素之一。色灰白,有光澤,延展性極佳,不受酸鹼的侵蝕,可供製造化學用具和度量衡用器,也可作裝飾品,在化學工業上常用作觸媒。也稱為「白金」。
Eng
- CC-CEDICT platinum (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】白各切,音泊。金薄也。【正字通】金鉑,薄金也。藥紙隔金屑錘之,金已薄,紙不損。紙初褐色,久則色似烏金。本借薄,俗加金作鉑。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铂 · 铂 · 铂