Tổng quan

Loại dáo vừa có mũi nhọn để đâm, vừa có lưỡi sắc để chém

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei1
Hán ngữ Trung cổbii
Phản thiết敷悲切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】敷悲切,音丕。【玉篇】刃戈。【韓愈·會李正封聯句】何當鑄鉅鉟。 又與鈹通。詳鈹字註。 又【廣韻】符悲切,音邳。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰽧