鉵
Pinyin: tóng
Tổng quan
Cái lưỡi cày
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Quảng Đông | tung4 |
| Nhật Bản | SUKI |
| Hán ngữ Trung cổ | duung |
| Phản thiết | 徒冬切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鉵tóng 1.大型的犁。 2.锄大貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒冬切,音彤。【說文】耜屬。【玉篇】鉏大貌。 又【集韻】或作𨰍。【博雅】鋡𨬍謂之𨰍。
Thuyết Văn
枱屬也。 从金。蟲省聲。讀若同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
枱大徐作㭒。今正。葢大徐耒下云耒㭒。而木部枱音弋之切。此部之誤亦同。 徒冬切。九部。
【鉵】(ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 蟲省 (trùng) Phiên thiết: 弋之切 → dặc + chi | Đọc như: 同 (đồng) Nghĩa: 枱屬 vậy。 từ kim (kim loại)。蟲 thanh phù lược。 đọc như đồng với 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨰍 · 𰽶