鉷
Pinyin: hóng
Tổng quan
trigger
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Quảng Đông | hung4 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 홍 |
| Chú âm | ㄏㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghung |
| Phản thiết | 胡公切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 弓上用來鉤弦發矢的裝置。《玉篇.金部》:「鉷,弩牙也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鉷hóng 1.弓弩上射箭的装置。 2.作人名用字。唐有王鉷。见《旧唐书》本传。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸公切【集韻】【正韻】胡公切,𠀤音洪。【玉篇】弩牙。 又人名。【正韻】唐有王鉷。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫟹