鉹
Tổng quan
Cái nồi nhỏ, cái ấm bằng đồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci2 |
|---|---|
| Nhật Bản | KOSHIKI |
| Hán ngữ Trung cổ | chjex |
| Phản thiết | 尺氏切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】尺氏切【集韻】【韻會】敞尒切【正韻】尺里切,𠀤侈上聲。【說文】曲鉹也。一曰鬵鼎。【爾雅·釋器】鬵,鉹也。【註】凉州呼鉹爲鬵。 又【廣韻】甑也。 又【集韻】一曰小刀。 又【集韻】【韻會】余支切【正韻】延知切,𠀤音移。又【集韻】賞是切,音始。義𠀤同。【集韻】或作𨥌。
Thuyết Văn
曲鉹也。从金。多聲。 一曰鬵鼎。 讀若𢴨。一曰詩云侈兮哆兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尺氏切。古音在十七部。 鬲部曰。鬵、鉹也。與此爲轉注。 宋本皆如此。今本作哆兮侈兮。一曰下當奪若字。謂讀若哆也。小徐作一曰若詩曰侈兮之侈同。
【鉹】(di) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: 尺氏切 → xích + thị | Đọc như: 𢴨 Nghĩa: khúc (cong)鉹 vậy。 từ kim (kim loại)。多 thanh。 Một thuyết khác: 鬵鼎。 đọc như 𢴨。 Một thuyết khác: 詩 vân (nói rằng) 侈兮哆兮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨤽 · 𨥌 · 𰽹