鉾
Pinyin: lì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái gươm đoản kiếm 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 劒端也。 Kiếm đoan dã. (Mũi kiếm) 【Phiên thiết】[Loại thiên 類篇] 迷浮切,音謀。 Mê phù thiết, âm Mưu. 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | mau4 |
| Nhật Bản | HOKO |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Phản thiết | 迷浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鉾lì 1.古代扶南国的一种食器。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) battle helmet (variant of 鍪[mou2])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【類篇】迷浮切,音謀。【玉篇】劒端也。 又【字林】古文矛字。註詳部首。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨦜 · 𫓴