銍
Pinyin: zhì
Tổng quan
lưỡi liềm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | zat6 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Phản thiết | 之日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 割稻穀的鐮刀。《說文解字.金部》:「銍,穫禾短鎌也。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「予之西巡,必躬載銍。」 [動] 用鐮刀割。《廣韻.入聲.質韻》:「銍,刈也。」
Eng
- CC-CEDICT sickle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤陟栗切,音窒。【說文】穫禾短鐮也。【釋名】銍,穫黍鐵也。【詩·周頌】奄觀銍艾。【傳】銍,穫也。【疏】銍器可以穫禾,故云穫也。 又【小爾雅】禾穗謂之穎,截穎謂之銍。【書·禹貢】二百里納銍。【傳】銍刈,謂禾穗也。【疏】禾穗用銍以刈,故以銍表禾穗也。 又【廣韻】古縣名。在譙。【前漢·𨻰勝傳】攻銍酇苦柘譙,皆下之。【註】五縣名。銍音竹乙反。【地理志】沛郡銍縣。 又通作䬹。【史記·秦本紀】百里奚曰:臣嘗游困於齊,而乞食䬹人。【徐廣曰】䬹,一作銍。 又【廣韻】之日切【集韻】職日切,𠀤音質。義同。【集韻】或作𨫐。 考證:〔又通作䬹。【史記·秦本紀】百里奚曰,臣嘗游困於齊,而乞食䬹人。【徐廣曰】銍,一作䬹。〕 謹照原文銍一作䬹改䬹一作銍。
Thuyết Văn
穫禾短鎌也。 从金。至聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周頌。奄觀銍艾。傳曰。銍、穫也。按艾同乂。穫也。銍所以穫也。淺人刪所以二字。禹貢。二百里納銍。某氏曰。銍艾謂禾穗。亦謂所穫之穗爲銍。 陟栗切。十二部。
【銍】 (trất ⟨chí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trắc lật thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 栗 (lật) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoạch (Gặt) hòa (Lúa) đoản (Ngắn.) liêm (Cũng như chữ {liêm} ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨧓 · 𨧵 · 𨫐 · 铚 · 铚