qiōng khung

Hán Việt: khung · Pinyin: qiōng

Tổng quan

lỗ tra cán rìu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiōng
Hán Việtkhung
Quảng Đôngkung4
Mân Namkhing
Nhật BảnKYOU
Hàn QuốcKONG
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhyung
Phản thiết許容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuôi rìu, chuôi búa để cắm cán vào.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.斧上裝柄的部分。《說文解字.金部》:「銎,斤斧穿也。」清.段玉裁.注:「謂斤斧之孔所以受柄者。」 2.戈矛之類的刀刃下口。《清史稿.卷一○○.樂志七》:「蓄銳淬戈銎,選堅製兜鍪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 銎〈名〉 斧头上装柄的孔 銎,斤斧穿也。--《说文》。段玉裁注谓斤斧之孔所以受柄者。” 后泛指农器上的孔 銎qiōng 1.斧上装柄的孔。 2.泛指农器上的孔。 3.戈﹑矛刃下口。

Eng

  • CC-CEDICT eye of an axe

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】曲恭切【韻會】丘恭切,𠀤音𥳎。【說文】斤斧穿也。【廣韻】斤斧受柄處也。【太公·六韜】大柯斧銎長八寸。 又【詩·豳風·取彼斧斨傳】斧隋銎,斨方銎。 又【揚子·方言】骹謂之銎。【註】矛刃下口。 又【玉篇】銎銎,擊貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤許容切,音匈。義同。 又【廣韻】懼也。

Thuyết Văn

斤斧穿也。 从金。𢀜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

穿者、通也。詩釋文作斧空也三字。謂斤斧之孔、所以受柄者。豳風毛傳曰。方銎曰斨。隋銎曰斧。隋謂狹長。 曲恭切。九部。

【銎】 (khung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𢀜 (củng) Phiên thiết: Khúc cung thiết Thượng tự: 曲 (khúc) | Hạ tự: 恭 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ông' Suy luận: không (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cân (Cái rìu.) phủ (Cái búa.) xuyên (Thủng lỗ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨥍 · 𨥢 · 𨥲 · 𨧎 · 𨩹