xíng

Pinyin: xíng

Tổng quan

ancient wine vessel

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxíng
Quảng Đôngjing4
Nhật BảnSAKEINE
Phản thiết乎經切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鈃」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 銒xíng ⒈古代的一种酒器,似钟,颈长。 ⒉古通鉶”,古代盛羹的器皿。 ⒊古同鋞”,温器。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸經切【韻會】乎經切,𠀤音形。【說文】似鍾而頸長。从金幵聲。一曰酒器。 又【集韻】經天切,音堅。人名。【荀子·非十二子篇】是墨翟宋銒也。 又【集韻】與鉶通。詳鉶字註。【集韻】或作㼛𤭓𦈨。

Thuyết Văn

佀鍾而長頸。 从金。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍾俗本作鐘。今從宋本。鍾者、酒器。見下。此以相聯爲文矣。用此知古酒鍾有腹有頸。葢大其下小其上也。 戸經切。古音當在十二部。

【銒】 (bính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: Hộ kinh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) chung (Cái chén) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) trường (Dà…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鈃