銗
Pinyin: xiàng
Tổng quan
Cái ống bằng đồng, có khe hở để bỏ tiền vào, mà không lấy ra được, dụng cụ để dành tiền (bỏ ống)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàng |
|---|---|
| Quảng Đông | hau4 |
| Nhật Bản | KUBIKASE |
| Hán ngữ Trung cổ | ghu |
| Phản thiết | 胡溝切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代用來收受告密文書的器具。同「缿」。《史記.卷一二二.酷吏傳.楊僕傳》:「吏苛察,盜賊惡少年投銗購告言姦。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】胡溝切,音侯。頸鉗也。【博雅】錏鍜謂之鏂銗。 又【前漢·義縱傳】投銗購告言姦。【註】銗,所以受投書也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𬭅