銙
Pinyin: kuǎ
Tổng quan
khoá chìa khoá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | kwaa1 |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 과 |
| Hán ngữ Trung cổ | khruax |
| Phản thiết | 枯買切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 銙kuǎ 1.古代附于腰带上的扣版,作方﹑椭圆等形。原用来受环悬物,后纯用作装饰。其质料﹑数目随时代或饰者的身份而异。 2.銙茶,形似带銙,故名。 3.计茶的量词 。 4.悬挂。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦瓦切,音骻。帶具。【唐書·柳渾傳】玉工爲帝作帶,誤毀一銙。【正字通】唐制,帶,一、二品銙以金,六品已上犀,九品已上銀,庶人鐵。明制,革帶前合口處曰三台,左右排三圓桃,排方左右曰魚尾,有輔弼二小方,後七枚,前大小十三枚。唐之十三銙卽此式初制也。 又【集韻】枯買切,音胯。義同。【集韻】本作𩊓。亦作錁。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩊓 · 錁 · 𰽴