diào diêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: diào

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cấp siêu quạt nước có vòi có cán 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 溫器也。 Ôn khí dã. (Đồ làm ấm) [Quảng vận 廣韻] 燒器。 Thiêu khí. (Đồ để đun nóng) [Chính tự thông 正字通] 今釜之小而有柄有流者亦曰銚。 Kim phủ chi tiểu nhi hữu bính hữu lưu giả diệc viết Diêu. (Cái chõ của ngày nay nhưng nhỏ, lại có quai có vòi cũng gọi là Diêu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 以招切 Dĩ chiêu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 餘招切,音遙。 Dư chiêu…

銚子 · 銚1. · 銚2. · 銚弋 · 銚盞 · 銚耨 · 銚芅 · 銚鎒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Hán Việtdiêu
Quảng Đôngdiu6
Nhật BảnNABE
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổdeuh
Phản thiết他堯反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thuổng, cái đồ dùng làm ruộng. Một âm là {điệu}. Cái soong, cái siêu, cái ấm có chuôi. Lại một âm là {điều}. Cái mác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種小型炊具。有柄及出水口,用來燒開水或熬煮東西。《說文解字.金部》:「銚,溫器也。」清.段玉裁.注:「今煮物瓦器,謂之銚子。」明.張自烈《正字通.金部》:「銚,今釜之小而有柄有流者亦曰銚。」如:「瓦銚」、「茶銚」、「酒銚」、「藥銚」。也稱為「銚子」。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yao
  • CC-CEDICT pan with a long handle
  • CC-CEDICT weeding tool

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以招切【集韻】【韻會】餘招切,𠀤音遙。【說文】溫器也。【廣韻】燒器。【正字通】今釜之小而有柄有流者亦曰銚。 又【揚子·方言】𥁄,宋楚魏之閒,或謂之銚銳。 又【說文】一曰田器。 又姓。【後漢·銚期傳】銚期,字須况,潁川郟人。 又國名。【前漢·禮樂志】銚四會員十二人,齊四會員十九人。【註】銚,國名。音姚。 又【馬融·長笛賦】剺櫟銚㦎,晢龍之慧也。【註】皆分別節制之貌。 又【集韻】千遙切,音𣂀。臿也。【詩·周頌·庤乃錢鎛疏】世本云:垂作銚。宋仲子註云:銚,刈也。然則銚刈物之器也。【釋文】銚,七遙反。【莊子·外物篇】銚鎒于是乎始修。【註】銚,七遙反。削也。能有所穿削也。又他堯反。 又【廣韻】吐彫切【集韻】他彫切,𠀤音祧。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒弔切,音調。燒器。【集韻】或作鑃鑵。 又【集韻】他弔切,音糶。義同。 又弋笑切,音燿。與𦾺同。𦾺芅,草名。【爾雅·釋草】長楚銚芅。【註】今羊桃也。或曰鬼桃。葉似桃,華白,子如小麥,亦似桃。○按釋文銚,音姚,與集韻音異。 又【集韻】田聊切,音迢。長矛也。【呂氏春秋】長銚利兵。 考證:〔【詩·周頌·痔乃錢鎛】〕 謹照原文痔改庤。

Thuyết Văn

𥁕器也。 从金。兆聲。 一曰田器。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今煮物瓦器謂之銚子。讀徒弔切是也。 以招切。二部。 周頌。庤乃錢鎛。傳曰。錢、銚也。許下文錢下亦曰銚也、古田器。銚、釋器方言皆作𣂁。釋器曰。𣂁謂之疀。郭云。卽古鍫臿字。方言曰。臿、燕之東北朝鮮洌水之閒謂之𣂁。趙魏之閒謂之喿。銚𣂁喿三字同。卽今鍫字也。七遙反。亦湯料反。今人俗語正切七遙。

【銚】 (diêu ⟨điệu|điều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: Đồ điếu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: địch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥁕 khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy Một thuyết khác: 田器

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鋽 · 鑃 · 𤭈 · 𨰑 · 鋽 · 鑃 · 铫 · 铫 · 铫