銽
Tổng quan
Cái mai. Cái thuổng để đào đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cim1 |
|---|---|
| Nhật Bản | TATSU |
| Phản thiết | 古刹切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古𣴠切【集韻】古刹切,𠀤音刮。【說文】斷也。
Thuyết Văn
𣃔也。 从金。𠯑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未聞。 古切。十五部。
【銽】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: 𣃔 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư