鋀
đậu
Hán Việt: đậu
Tổng quan
Đồ đựng rượu thời xưa; 2. (hoá) (Tên gọi cũ của) 釷 [tư].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đậu |
|---|---|
| Quảng Đông | dau6 |
| Nhật Bản | TORYUUMU |
| Hán ngữ Trung cổ | thu |
| Phản thiết | 徒口切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đồ đựng rượu thời xưa.;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒口切,音揄。【說文】本作𨪐。酒器也。 又【廣韻】託侯切【集韻】他侯切,𠀤音偷。石名。似金。與鍮同。
Tự hình
- Khải thư