lữ

Hán Việt: lữ · Pinyin:

Tổng quan

nhôm (hoá học)

鋁1. · 鋁2. · 鋁土礦 · 鎛鋁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlữ
Quảng Đôngleoi5
Mân Nam
Nhật BảnYASURI
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổliox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {lự} [鑢]. Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ (Aluminium, Al).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (aluminium,Al)化學元素。原子序13。金屬元素之一。其色銀白,質輕不鏽,富延展性,傳熱及導電性極佳。可加工製成電線、鋁箔、日常用器皿等,鋁合金可作為飛機、汽車、船舶等的結構材料,用途廣泛。

Eng

  • CC-CEDICT aluminum (chemistry)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與鑢同。【博雅】鋁謂之錯。【揚子·方言】燕齊摩鋁謂之希。【註】鋁,音慮。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 铝 · 铝 · 铝