méi

Pinyin: méi

Tổng quan

americi (hóa học) (Đài Loan) (cổ) xích kim loại

重鋂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Quảng Đôngmui4
Nhật BảnKUSARI
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuai
Baxter-Sagart
Hán ngữ Thượng cổ
Phản thiết莫杯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以一大環貫二小環而成的金屬鎖鏈。《詩經.齊風.盧令》:「盧重鋂,其人美且偲。」漢.毛亨.傳:「鋂,一環貫二。」 2.(americium,Am)化學元素。原子序為95。為人造的放射性元素,銀白色的結晶形固體。與氧、鹵素、鋰等能生成化合物。可用於輻射化學上的研究及電子儀器上。

Eng

  • CC-CEDICT americium (chemistry) (Tw)|(archaic) metal chain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫杯切【集韻】謨杯切【韻會】謀桮切,𠀤音枚。【說文】大鎖也。从金每聲。一環貫二者。【增韻】子母環也。【詩·齊風】盧重鋂。【傳】鋂,一環貫二也。 又【玉篇】古萌字。註詳艸部八畫。

Thuyết Văn

大環也。一環毌二者。 从金。每聲。 詩曰。盧重鋂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

環各本作瑣。毌原作貫。今正。盧令三章曰。盧重鋂。傳曰。鋂、一環貫二也。上文重環傳云。子母環、謂以一環毌一環。此云一環毌二。以一毌二、則一環差大。故許知爲大環也。玉篇、廣韵皆云大環。用許之舊。詩正義引說文鋂、環也。一環貫二。由其以大環貫小環釋子母環。遂刪此大字而云環。固未誤也。非綿連者不得云瑣。犬飾以纓環不以瑣。且犬旣有紲矣。何爲施以大銀鐺乎。○韵會一環貫二者五字在每聲之下。葢此五字後人所增。 莫桮切。古音在一部。 齊風文

【鋂】(mũi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 莫桮切 → mạc + bễ Nghĩa: đại (lớn)環 vậy。一環毌二 giả (là) 。 từ kim (kim loại)。每 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。盧重鋂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰾄