鋊
Pinyin: yù
Tổng quan
que cời mạt đồng giũa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Quảng Đông | guk1 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyuk |
| Phản thiết | 俞玉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鋊yù 1.铜屑。 2.磨光。
Eng
- CC-CEDICT a poker|brass filings|to file
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余足切【集韻】【韻會】俞玉切,𠀤音欲。【說文】可以鉤鼎及鑪炭。从金谷聲。【廣韻】炭鉤也。 又【說文】一曰銅屑。【前漢·食貨志】姦或盜摩錢質,以取鋊。【註】臣瓚曰:鋊,銅屑也。摩錢漫面,以取其屑,更以鑄錢。師古曰:鋊,音浴。又【南宋·孔覬·鑄錢議】五銖錢,周郭其上下,令不可磨取鋊。【五音譜】磨礱漸銷曰鋊。今俗謂磨光曰磨鋊。 又【集韻】餘封切,音容。鉤鋊,取炭器。
Thuyết Văn
可㠯句鼎耳及鑪炭。 从金。谷聲。讀若浴。 一曰銅㞕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
句讀如鉤。鉤鼎耳舉之、鉤鑪炭出之之器也。 余足切。三部。 食貨志。民盜摩錢以取鋊。
【鋊】(dụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: 余足切 → dư + túc | Đọc như: 浴 (dục) Nghĩa: khả (có thể) 㠯句鼎nhĩ (tai)及鑪炭。 từ kim (kim loại)。谷 thanh。 đọc như 浴。 Một thuyết khác: 銅㞕。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰾆