chán

Pinyin: chán

Tổng quan

short, iron-handled spear

鋋矛 · 刀鋋 · 戈鋋 · 鋒鋋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Quảng Đôngjin4
Nhật BảnTEBOKO
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjen
Phản thiết以然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小的矛。《說文解字.金部》:「鋋,小矛也。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其長兵則弓矢,短兵則刀鋋。」 [動] 刺殺。《文選.司馬相如.上林賦》:「格蝦蛤,鋋猛氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鋋 铁把小矛 鋋chán小矛。 鋋yān 1.铁柄小矛。 2.刺杀。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音單。【說文】小矛也。【揚子·方言】五湖之閒,謂矛爲鋋。【釋名】鋋,延也,達也。去此至彼之言也。【前漢·鼂錯傳】此矛鋋之地也。【註】師古曰:鋋,鐵把短矛也。音上延反。又【司馬相如傳】鋋猛氏。【註】猛氏,獸名。 又【淮南子·修務訓】苗山之鋋。【註】苗山,利金所出。 又【廣韻】以然切【集韻】夷然切,𠀤音延。義同。

Thuyết Văn

小矛也。 从金。延聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

矛者、酋矛。長二丈。建於兵車者也。其小者可用戰曰鋋。坶誓立爾矛是也。鄭風、魯頌有二矛。秦風有厹矛。方言曰。矛或謂之鋋。師古注漢書曰。鋋、鐵把短矛也。 市連切。十四部。

【鋋】 (thiền ⟨ây⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 延 (dang) Phiên thiết: Thị liên thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) mâu (Cái giáo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮣴