鋏
kiệp
Hán Việt: kiệp · Pinyin: jiá
Tổng quan
kẹp kìm kẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | kiệp |
| Quảng Đông | gaap1 |
| Mân Nam | giap |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kep |
| Phản thiết | 吉叶切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái kìm gắp, cái kìm của thợ đúc, cái gíp. Cái gươm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鉗子。《說文解字.金部》:「鋏,可以持冶器鑄鎔者。」北周.庾信〈對燭賦〉:「銅荷承淚蠟,鐵鋏染浮煙。」 2.劍。《玉篇.金部》:「鋏,劍也。」《楚辭.屈原.九章.涉江》:「帶長鋏之陸離兮,冠切雲之崔嵬。」 3.劍柄。《戰國策.齊策四》:「長鋏歸來乎!食無魚。」
Eng
- CC-CEDICT pincers for use at a fire|sword
ja
- JMdict scissors|shears|clippers|hole punch
- JMdict pincers|nippers|pliers
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】吉叶切【集韻】【韻會】吉協切【正韻】古協切,𠀤音頰。【說文】可以持冶器鑄熔者也。从金夾聲。一曰若挾持。【徐曰】金鐵夾持鑄鍋者。 又【玉篇】劒也。【戰國策】馮驩彈鋏,歌曰:長鋏歸來乎。【左思·吳都賦】毛羣以齒角爲矛鋏。【註】鋏,刀身劒鋒,有長鋏短鋏。 又通作夾。【莊子·說劒篇】韓魏爲夾。【註】夾,古協反。把也。一本作鋏。
Thuyết Văn
可㠯持冶器鑄鎔者也。 从金。夾聲。 讀若漁人夾雨之夾。 一曰若挾持。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冶器者鑄於鎔中。則以此物夾而出之。此物金爲之。故从金。 古叶切。八部。 夾二徐作莢。非。今正。周禮幷夾取矢。 一謂讀若挾持之挾。
【鋏】(kiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 古叶切 → cổ + diệp | Đọc như: 漁人夾雨之夾 Nghĩa: khả (có thể) 㠯持冶器鑄鎔 giả (là) vậy。 từ kim (kim loại)。夾 thanh。 đọc như 漁nhân (người)夾雨 chi (của) 夾。 Một thuyết khác: nhược (nếu) 挾持。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨦇 · 铗 · 铗 · 铗