ngữ

Hán Việt: ngữ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái bừa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鉏䥏也。 Sừ ngự dã. (Cái cày bừa) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 魚巨切 Ngư cự thiết [Tập vận 集韻] 偶舉切 Ngung cử thiết [Vận hội 韻會] 語許切 Ngữ hử thiết 【Bộ】Kim金

鉏鋙 · 錕鋙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngữ
Quảng Đôngjyu5
Nhật BảnKUICHIGAU
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổngio
Baxter-Sagartŋ(r)a
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)a
Phản thiết魚巨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trở ngữ} [鉏鋙] vướng mắc. Hai bên ý kiến không hợp nhau gọi là {trở ngữ}. Có khi viết là [齟齬].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「錕鋙」條。

Eng

  • CC-CEDICT hoe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】語許切【正韻】偶許切,𠀤音語。【說文】本作䥏。鉏䥏也。【廣韻】鉏鋙,物不相當。【楚辭·九辯】圜鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。 又【玉篇】樂器也。 又【正韻】不安貌。亦作岨峿。 又【廣韻】語居切【集韻】牛居切,𠀤音魚。【廣韻】鋤屬。 又【集韻】訛胡切,音吾。本作鋘。錕鋘,山名。出金,可作刀以切玉。【列子·殷湯篇】錕鋙之劒。【註】鋙,音吾。

Thuyết Văn

䥏或从吾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吾古讀如魚。

【鋙】 (ngữ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 吾 (ngô (Ta)) Nghĩa: ngử hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䥏 · 铻 · 铻