tiáo

Pinyin: tiáo

Tổng quan

iron; bronze decoration on bridle

鋚勒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiáo
Quảng Đôngtiu4
Hán ngữ Trung cổdeu
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鋚tiáo 1.辔首铜饰。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】田聊切,音條。【玉篇】鐵也。一曰轡首銅也。◎按說文本作𨦷,音以周切。玉篇,集韻攺作鋚,音田聊切,非。互詳後𨦷字註。

Thuyết Văn

鐵也。一曰𦆕首銅也。 从金。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

别一義。小雅。䩦革沖沖毛傳曰。䩦、轡也。革、轡首也。按䩦轡也當作䩦轡首飾也。轉寫奪去二字耳。下文云。沖沖、垂飾皃。正承轡首飾而言。許釋鋚爲轡首銅。鋚卽䩦字。詩本作攸。轉寫誤作䩦。攸革皆古文叚借字也。古金石文字作勒。或作鋚勒。轡首銅者、以銅飾轡首也。革部勒下云。馬頭絡銜也。卽毛傳所謂轡首也。周頌載見箋云。鶬謂金飾。正與轡首銅之訓合。大雅韓奕鞟以爲鞃。淺以爲幦。鋚以飾勒。金以飾軛。四事文意一例。鋚勒謂以銅飾轡之近馬頭處。垂之沖沖然也。 以周切。三部。

【鋚】(điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 以周切 → dĩ + chu Dị thể: Cổ văn: 叚借字也 Nghĩa: 鐵 vậy。 Một thuyết khác: 𦆕首銅 vậy。 từ kim (kim loại)。攸 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鎥 · 𨦷 · 鎥