Tổng quan

鋞程 · 鋞鋐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjing4
Hán ngữ Trung cổgheng
Phản thiết何耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸經切【集韻】乎經切,𠀤音形。【說文】溫器也。圜而直上。 又【集韻】下梗切,音杏。義同。 又【集韻】形定切,音脛。長鍾也。鑮謂之鋞。 又【廣韻】胡頂切【集韻】下頂切,𠀤音婞。義同。 又【集韻】何耕切,音莖。鏁榦。

Thuyết Văn

𥁕器也。 圜而直上。 从金。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥁕各本作温。今正。許書温系水名。𥁕訓仁也。𥁕訓仁、故引申爲𥁕煗字。煗下曰。𥁕也。㬮下曰。安㬮、𥁕也。凡經史可借用温。而許書不宜自相矛盾。凡讀許書者知此。則九千三百餘文之說解絕無不可通之處矣。葢非用其字之本義。卽用其字之引申之義。𣃔無有風馬牛不相及者也。温訓水名。此云温器也。是爲風馬牛不相及矣。𥁕器者、謂可用煗物之器也。 而字依廣韵補。 戸經切、十一部。

【鋞】 (hinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Hộ kinh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥁕 khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy。 viên (Cũng như chữ {viên} ) nhi (Mày. Như {nhi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư