錁
quả
Hán Việt: quả · Pinyin: kè
Tổng quan
cái nồi dầu mỡ cho xe ngân đúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | quả |
| Quảng Đông | fo3 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuax |
| Phản thiết | 苦瓦切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thoi vàng, thoi bạc. Mỡ cho vào xe.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quả quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử [Eng: jewelry]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoá Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 俗稱金銀鑄成的小錠為「錁」,狀如小饅頭,重量由一、二兩至三、五兩不等。《紅樓夢》第一七、一八回:「紫金筆錠如意錁十錠,吉慶有魚銀錁十錠。」
Eng
- CC-CEDICT grease-pot for cart|ingot
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦瓦切,音髁。帶具。本作𩊓。亦作銙。 又【集韻】古火切,音果。車膏器也。本作輠。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 锞 · 锞 · 锞