錉
Pinyin: mín
Tổng quan
錉mín 1.同"鎓"。业,今所谓本钱。 2.算税。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mín |
|---|---|
| Quảng Đông | man4 |
| Phản thiết | 武巾切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 錉mín 1.同"鎓"。业,今所谓本钱。 2.算税。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武巾切【集韻】眉貧切,𠀤音珉。【說文】業也。賈人占錉。【博雅】稅也。【集韻】或作鈱。
Thuyết Văn
業也。賈人占錉。从金。昏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
武切。十二部。按此字必後人所增。必當刪者。史、漢賈人緍錢字从糸。李匪曰。緍、絲也。以貫錢也。引詩維絲伊緍。如淳引胡公云。緍錢爲緍者、詩云之蚩蚩。抱布貿絲。故謂之緍也。不知何人因二千一算改爲錉字。正如矢族改爲鏃耳。以業訓之。尤不可通。
【錉】 (mân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 昏 (hôn) Nghĩa: nghiệp (Nghiệp. Ngày xưa cắt) vậy。 cổ (Cửa hàng) nhân (Người) chiêm (Xem) mân
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鈱 · 鍲 · 䝧 · 鈱 · 鍲