錍
Tổng quan
mũi tên phẳng lưỡi cày cũng đọc là [pi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | pai1 |
|---|---|
| Nhật Bản | ONO |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phe |
| Phản thiết | 普蹄反 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT flat arrow-head|plow blade|also pr. [pi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】府移切【集韻】【韻會】賔彌切,𠀤音𤰞。【說文】鈭錍,斧也。【博雅】錍謂之銛。 又【集韻】班糜切【正韻】逋眉切,𠀤音陂。又【廣韻】匹支切,音磇。義𠀤同。 又【集韻】篇迷切,音𢱧。【爾雅·釋器·金鏃翦羽謂之鍭註】今之錍箭是也。【揚子·方言】凡箭簇胡合嬴者,廣長而薄鐮,謂之錍。【註】錍,普蹄反。【集韻】或作鈚𨤽鎞。 又【集韻】【韻會】𠀤邊迷切,音䠋。義同。 又【集韻】頻脂切,音𣬈。犁錧也。一曰箭名。本作鈚。
Thuyết Văn
鈭錍也。从金。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
府移切。十六部。
【錍】 (bề ⟨ti|phê⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Phủ di thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ phê (flat arrow-head/plow blade/also pr. [pi2]) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰾎