錏
Pinyin: yà
Tổng quan
amoni (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yà |
|---|---|
| Quảng Đông | aa1 |
| Nhật Bản | SHIKORO |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qra |
| Phản thiết | 衣駕切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化學元素。銨的舊譯。
Eng
- CC-CEDICT ammonium (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏牙切【集韻】於加切,𠀤音雅。【說文】錏鍜,頸鎧也。或作鐚。 又【集韻】衣駕切,音亞。柔剛鐵也。
Thuyết Văn
錏鍜、 頸鎧也。 从金。亞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。曡韵字也。 漢㓝法志。三屬之甲。蘇林曰。三屬者、兜鍪也。盆領也。髀褌也。按盆疑當作益。益領卽錏鍜。許部曰。兜鍪、首鎧也。冃部曰。冑、兜鍪也。此云錏鍜、頸鎧也。則與蘇說三屬同矣。 烏牙切。古音在五部。
【錏】 (á) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Ô nha thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'a' Suy luận: a (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: á em、 cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) khải (Cái áo dày dát đồng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鐚 · 𨨙 · 鐚 · 铔 · 铔